Trang chủ   Sản phẩm   Phần mềm Dành cho nhà trường   Phần mềm Hỗ trợ học tập   Kho phần mềm   Liên hệ   Đăng nhập | Đăng ký

Tìm kiếm

School@net
Bảng giá phần mềm
Educations Software

Đại Lý - Chi Nhánh

Bản tin điện tử
 
Đăng nhập/Đăng ký
Bí danh
Mật khẩu
Mã kiểm traMã kiểm tra
Lặp lại mã kiểm tra
Ghi nhớ
 
Quên mật khẩu | Đăng ký mới

 
Giỏ hàng

Xem giỏ hàng


Giỏ hàng chưa có sản phẩm

 
Xem bài viết theo các chủ đề hiện có
  • Hoạt động của công ty (701 bài viết)
  • Sản phẩm mới (217 bài viết)
  • Dành cho Giáo viên (552 bài viết)
  • Lập trình Scratch (3 bài viết)
  • Mô hình & Giải pháp (155 bài viết)
  • IQB và mô hình Ngân hàng đề kiểm tra (126 bài viết)
  • Hỗ trợ khách hàng (482 bài viết)
  • TKB và bài toán xếp Thời khóa biểu (242 bài viết)
  • Học tiếng Việt (182 bài viết)
  • Thông tin khuyến mại (80 bài viết)
  • Download - Archive- Update (289 bài viết)
  • Các Website hữu ích (71 bài viết)
  • Cùng Học (98 bài viết)
  • Learning Math: Tin học hỗ trợ học Toán trong nhà trường (74 bài viết)
  • Thông tin tuyển dụng (55 bài viết)
  • School@net 15 năm (153 bài viết)
  • Mỗi ngày một phần mềm (7 bài viết)
  • Dành cho cha mẹ học sinh (123 bài viết)
  • Khám phá phần mềm (122 bài viết)
  • GeoMath: Giải pháp hỗ trợ học dạy môn Toán trong trường phổ thông (36 bài viết)
  • Phần mềm cho em (13 bài viết)
  • ĐỐ VUI - THƯ GIÃN (360 bài viết)
  • Các vấn đề giáo dục (1209 bài viết)
  • Bài học trực tuyến (1033 bài viết)
  • Hoàng Sa - Trường Sa (17 bài viết)
  • Vui học đường (276 bài viết)
  • Tin học và Toán học (220 bài viết)
  • Truyện cổ tích - Truyện thiếu nhi (181 bài viết)
  • Việt Nam - 4000 năm lịch sử (97 bài viết)
  • Xem toàn bộ bài viết (8179 bài viết)
  •  
    Thành viên có mặt
    Khách: 12
    Thành viên: 0
    Tổng cộng: 12
     
    Số người truy cập
    Hiện đã có 56332506 lượt người đến thăm trang Web của chúng tôi.

    Giải Đố vui giữa tuần. Câu hỏi 35

    Ngày gửi bài: 14/03/2012
    Số lượt đọc: 1326

    Câu hỏi 35

    Trong mỗi câu hãy chọn chỉ một từ trong số 5 từ cho sẵn trong dấu ngoặc có nghĩa đối lập với từ được viết hoa bên ngoài.

    Bạn có 20 phút để trả lời 20 câu hỏi.

    1. CHECK (stay, accelerate, monitor, foil, win)

    2. INVARIABLE (valueless, viable, genuine, flexible, simple)

    3. RIBALD (genteel, attractive, serious, ethical, austere)

    4. TOUCHY (obedient, fortunate, genial, sympathetic, durable)

    5. TOTALITARIAN (democratic, fair, political, partial,conservative)

    6. UNACCOUNTABLE (desirable, honest, potent, comprehensible,absolute)

    7. WIDEN (prevent, compress, encase, hinder, terminate)

    8. WORKABLE (atypical, amateurish, unfair, inconceivable,garrulous)

    9. BRUTAL (civil, humane, patient, varying, happy)

    10. PRODIGIOUS (tiny, tight, unproductive, inept, preposterous)

    11. REMOTE (abstract, vital, related, astute, adjacent)

    12. HYPOTHETICAL (academic, cagey, proven, punative,impressive)

    13. IMM ATURE (old , mundane, wise, mellow, respected)

    14. EARTHLY (ethereal, temporal, seasoned, sensual, natural)

    15. DENIGRATE (acknowledge, welcome, enhance, eulogise, master)

    16. PUSILLANIMOUS (bold, cold, pure, sweet, dry)

    17. COMPOSED (divided, nervous, specific, problematic, unhappy)

    18. ASSET (acquisition, tragedy, misfortune, burden, mistake)

    19. INTRINSIC (elemental, useless, obscure, unnecessary, appended)

    20. MUSICAL (discordant, loud, lyrical, verbal, euphonious)


    Lời giải

    1. accelerate: hỗ trợ, thúc đẩy, gia tốc. Từ in hoa: Check: kìm lại
    Các động từ còn lại: stay: ở lại, monitor: giám sát, foil: làm nền , win: chiến thắng

    2. flexible: mềm dẻo, chuyển biến. Từ in hoa: invariable: không thể thay đổi.
    Các từ còn lại: valueless: không giá trị., viable: có thể tồn tại, genuine: xác thực , simple: đơn giản

    3. genteel: lễ độ, nhã nhặn. Từ in hoa: ribald: cục cằn, thô lỗ.
    Các từ còn lại: attractive: hấp dẫn, serious: trầm trọng, ethical: đạo đức, austere: nghiêm khắc

    4. genial: vui vẻ, thân ái. Từ in hoa: TOUCHY: cáu gắt, khó tính.
    Các từ còn lại: obedient: dễ bảo, fortunate: may mắn, sympathetic: cảm thông, durable; bền vững

    5. democratic: dân chủ. Từ in hoa: TOTALITARIAN: chuyên quyền. Hai từ này có nghĩa chính trị.
    Các từ còn lại: fair: công bằng, political: chính trị, partial: một phần, conservative: bảo tồn.

    6. comprehensible: lĩnh hội, nhận thức (tính từ). Từ in hoa: Unaccountable: không thể hiểu được.
    Các từ còn lại: desirable: mong muốn, honest: trung thực, potent: hiệu lực, absolute: tuyệt đối.

    7. compress: co lại, nén lại (động từ). Từ in hoa: widen: mở ra
    Các từ còn lại: prevent: ngăn cản, encase: bọc lại, hinder: cản trở, terminate: chấm dứt.

    8. inconceivable: không thể thực hiện được. Từ in hoa: workable: có thể làm được.
    Các từ còn lại:atypical: không điển hình, amateurish: nghiệp dư, unfair: không công bằng, garrulous: ba hoa, nói nhiều

    9. humane: Nhân tính. Từ in hoa Brutal: tàn bạo, phi nhân tính.
    Các từ còn lại: civil: thường dân, patient: kiên nhẫn, varying: đa dạng, happy: hạnh phúc

    10. tiny: Nhỏ bé. Từ in hoa: Prodigious: to lớn, phi thường
    Các từ còn lại: tight: chặt, unproductive: không sinh lợi, inept: lạc lõng, preposterous: trái lẽ thường, lố bịch

    11. adjacent: sát cạnh. Từ in hoa: Remote: xa xôi. Hai từ này trái nghĩa về khoảng cách
    Các từ còn lại: abstract: trừu tượng, vital: quan trọng, related: liên quan, astute: sắc sảo, tinh khôn

    12. proven: chứng minh. Từ in hoa: hypothetical: giả thuyết, mệnh đề, (được thừa nhận).
    Các từ còn lại: academic: học vấn, cagey: khó gần, punitive: trừng phạt, trừng trị, impressive: ấn tượng.

    13. mellow: chín (hoa quả). Từ in hoa: Immature: còn non, chưa chín (hoa quả)
    Các từ còn lại: old: già, mundane: trần tục, wise: thông thái, respected: tôn trọng

    14. ethereal: Thanh tao, cao xa. Từ in hoa: Earthly: trần tục.
    Các từ còn lại: temporal: tạm thời, seasoned: có tính mùa vụ, sensual:tính cảm giác, natural: tự nhiên

    15. eulogise: tán dương, ủng hộ. Từ in hoa: denigrate: cản trở, từ chối
    Các từ còn lại: acknowledge: xác nhận, welcome: chào mừng, enhance: tăng cường, master: làm chủ

    16. bold: dũng cảm, táo bạo. Từ in hoa: pusillanimous: nhát gan
    Các từ còn lại: cold: lạnh, pure: thuần khiết, sweet: ngọt ngào. Dry: khô hạn

    17. nervous: hồi hộp (tính từ). Từ in hoa: composed: tự tin, bình tĩnh (tính từ)
    Các từ còn lại: divided: chia ra, specific: cụ thể, problematic: có tính vấn đề, khó khăn, unhappy: không hạnh phúc.

    18. burden: gánh nặng. Từ in hoa: asset: tài sản, thừa hưởng, sở hữu.
    Các từ còn lại:acquisiton: sự phán xét, tragedy: bi kịch, misfortune: không may, mistake: lỗi lầm, sai sót.

    19. appended: thêm vào (bên ngoài). Từ in hoa: intrinsic: thực chất (bên trong).
    Các từ khác: elemental: cơ bản, useless: vô giá trị, obscure: cản trở, unnecessary: không thiết thực.

    20. discordant: chói tai, nghịch âm (thuộc về âm nhạc). Từ in hoa: musical: hợp tai
    Các từ khác: loud: to lên, lyrical: trữ tình, verbal: bằng lời, enphonious: êm ái, thuận tai

    School@net



     Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


    Những bài viết khác:



    Lên đầu trang

     
    CÔNG TY CÔNG NGHỆ TIN HỌC NHÀ TRƯỜNG
     
    Phòng 1407 - Nhà 17T2 - Khu Trung Hoà Nhân Chính - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
    Điện thoại: (024) 62511017 - Fax: (024) 62511081
    Email: school.net@hn.vnn.vn / thukhachhang@yahoo.com


    Bản quyền thông tin trên trang điện tử này thuộc về công ty School@net
    Ghi rõ nguồn www.vnschool.net khi bạn phát hành lại thông tin từ website này
    Site xây dựng trên cơ sở hệ thống NukeViet - phát triển từ PHP-Nuke, lưu hành theo giấy phép của GNU/GPL.