Trang chủ   Sản phẩm   Phần mềm Dành cho nhà trường   Phần mềm Hỗ trợ học tập   Kho phần mềm   Liên hệ   Đăng nhập | Đăng ký

Tìm kiếm

School@net
Bảng giá phần mềm
Educations Software

Đại Lý - Chi Nhánh

Bản tin điện tử
 
Đăng nhập/Đăng ký
Bí danh
Mật khẩu
Mã kiểm traMã kiểm tra
Lặp lại mã kiểm tra
Ghi nhớ
 
Quên mật khẩu | Đăng ký mới

 
Giỏ hàng

Xem giỏ hàng


Giỏ hàng chưa có sản phẩm

 
Xem bài viết theo các chủ đề hiện có
  • Hoạt động của công ty (701 bài viết)
  • Sản phẩm mới (217 bài viết)
  • Dành cho Giáo viên (552 bài viết)
  • Lập trình Scratch (3 bài viết)
  • Mô hình & Giải pháp (155 bài viết)
  • IQB và mô hình Ngân hàng đề kiểm tra (126 bài viết)
  • Hỗ trợ khách hàng (482 bài viết)
  • TKB và bài toán xếp Thời khóa biểu (242 bài viết)
  • Học tiếng Việt (182 bài viết)
  • Thông tin khuyến mại (80 bài viết)
  • Download - Archive- Update (289 bài viết)
  • Các Website hữu ích (71 bài viết)
  • Cùng Học (98 bài viết)
  • Learning Math: Tin học hỗ trợ học Toán trong nhà trường (74 bài viết)
  • Thông tin tuyển dụng (55 bài viết)
  • School@net 15 năm (153 bài viết)
  • Mỗi ngày một phần mềm (7 bài viết)
  • Dành cho cha mẹ học sinh (123 bài viết)
  • Khám phá phần mềm (122 bài viết)
  • GeoMath: Giải pháp hỗ trợ học dạy môn Toán trong trường phổ thông (36 bài viết)
  • Phần mềm cho em (13 bài viết)
  • ĐỐ VUI - THƯ GIÃN (360 bài viết)
  • Các vấn đề giáo dục (1209 bài viết)
  • Bài học trực tuyến (1033 bài viết)
  • Hoàng Sa - Trường Sa (17 bài viết)
  • Vui học đường (276 bài viết)
  • Tin học và Toán học (220 bài viết)
  • Truyện cổ tích - Truyện thiếu nhi (181 bài viết)
  • Việt Nam - 4000 năm lịch sử (97 bài viết)
  • Xem toàn bộ bài viết (8179 bài viết)
  •  
    Thành viên có mặt
    Khách: 9
    Thành viên: 0
    Tổng cộng: 9
     
    Số người truy cập
    Hiện đã có 55797581 lượt người đến thăm trang Web của chúng tôi.

    Các chức năng chính của phần mềm DẠY TOÁN 3 - Phần 1

    Ngày gửi bài: 12/10/2012
    Số lượt đọc: 4770

    DẠY TOÁN 3 là phần mềm tiếp theo nằm trong bộ 5 CD DẠY TOÁN 1, 2, 3, 5. Đây là phần mềm được thiết kế riêng dành giáo viên giảng dạy và phụ huynh hướng dẫn dạy con học tại gia đình theo chương trình SGK môn Toán lớp 3. Lần đầu tiên toàn bộ chương trình SGK môn Toán lớp 3 đã được mô phỏng trọn vẹn trên máy tính.

    Bài viết này giới thiệu chi tiết các chức năng chính của phần mềm quan trọng này.

    1. Đối tượng chính của phần mềm

    Đối tượng chính của phần mềm DẠY TOÁN 3giáo viên các nhà trường và cha mẹ học sinh.

    - Giáo viên sẽ sử dụng phần mềm như một công cụ hỗ trợ mạnh trong việc giảng dạy, biên soạn giáo án điện tử, hướng dẫn học sinh học tập ngay trên lớp học và bằng chính phần mềm này.

    - Đối với học sinh lớp 3, phần mềm sẽ thực sự là công cụ để các em học tập, ôn luyện và kiểm tra kiến thức môn Toán đã được học trong nhà trường. Phần mềm sẽ là một kênh học tập bổ sung rất tốt cho việc học chính thức trong nhà trường.

    - Phần mềm có thể dùng tại nhà trường cũng như gia đình học sinh.

    - Cha mẹ học sinh cũng như giáo viên cũng có thể sử dụng phần mềm trong công việc giảng dạy và hướng dẫn học tập cho con em của mình.

    2. Các chế độ làm việc và chức năng chính

    2.1. Màn hình làm việc chính

    Màn hình làm việc chính của phần mềm có dạng sau:


    2.2. Đăng nhập và đăng ký người dùng

    Chức năng này cho phép giáo viên đăng ký một tên truy nhập hoặc đăng nhập vào phần mềm với tên đã được đăng ký từ trước.

    Màn hình đăng ký đăng nhập có dạng như hình dưới đây:


    Nếu tên truy nhập đã có thì chỉ cần chọn tên tại vị trí Chọn người dùng.

    Nếu cần tạo một tên đăng nhập mới thì chọn chức năng Tạo người dùng mới và nhập 3 thông tin: Họ tên, Trường và Địa chỉ.

    Nháy nút Đồng ý để kết thúc công việc đăng nhập.

    Sau khi đăng nhập tên giáo viên sẽ hiện tại vị trí nhãn vở của màn hình chính.

    Chú ý: tên giáo viên sẽ hiện trong bài giảng theo từng tiết học.

    2.3. Học - Dạy theo chủ đề

    Học - Dạy theo chủ đề là một trong hai chức năng chính của phần mềm. Toàn bộ kiến thức môn Toán lớp 3 được phân loại thành nhiều chủ đề khác nhau. Trong phần mềm DẠY TOÁN 3, các chủ đề kiến thức được phân loại theo ba mức sau:

    Màn hình HỌC - DẠY theo chủ đề sẽ bao gồm các chủ đề kiến thức chínhcó khuôn dạng như hình dưới đây.


    Trên màn hình là các nút lệnh tương ứng với 10 dạng toán chính đã mô phỏng. Khi di chuyển chuột lên một biểu tượng, nội dung dạng toán sẽ hiện ra tại vị trí khung chữ nhật phía dưới màn hình. Nháy chuột lên một biểu tượng sẽ vào màn hình liệt kê các chủ đề kiến thức tương ứng với dạng toán này.

    Dưới đây là hình ảnh của màn hình các chủ đề tương ứng với dạng Toán: Cấu tạo số, nhận biết số, 4 phép toán với số chính.


    Khi nháy chuột lên một chủ đề kiến thức sẽ thấy xuất hiện một bảng chọn cho phép chọn tiếp các chủ đề con. Hệ thống bảng chọn này có thể có hai mức (như hình vẽ dưới đây).


    Nháy vào dòng chứa chủ đề con để thực hiện bài học này.

    2.4. Học - Dạy theo bài học

    HỌC - DẠY theo bài học là chức năng hoàn toàn mới của bộ phần mềm DẠY TOÁN 1, 2, 3, 4, 5. Chức năng này đã mô phỏng chi tiết toàn bộ các bài học cụ thể của sách giáo khoa Toán bậc Tiểu học.

    Màn hình chính của HỌC - DẠY theo bài học có dạng như hình dưới đây.


    Các bài học được chia thành các Chương, Phần theo đúng phân loại của sách giáo khoa. Nháy chuột lên các TAB nằm bên trái màn hình để vào các Chương cụ thể.

    Màn hình là hình ảnh một Chương cụ thể của sách giáo khoa. Trên màn hình là danh sách các tiết học theo đúng sách giáo khoa TOÁN 3 của Nhà xuất bản Giáo dục.


    Nháy chuột nhẹ lên dòng chứa bài học sẽ vào màn hình bài giảng cụ thể của tiết học này.

    Dưới đây là một bài giảng cụ thể đã được thiết kế của phần mềm.

    Mỗi bài giảng sẽ bao gồm nhiều nội dung giảng dạy, mỗi nội dung là một chủ đề kiến thức của phần mềm. Tên giáo viên được ghi phía dưới của màn hình này.


    Nháy đúp chuột lên dòng chứa nội dung bài học để vào màn hình ôn luyện của chủ đề kiến thức này.

    Chú ý: Các nội dung học tập của mỗi bài học được lưu trữ trong một tệp dạng *.math trong thứ mục MATHS của phần mềm. Tuyệt đối không xóa các tệp này.

    Muốn thoát khỏi màn hình bài giảng nháy nút phía trái dưới màn hình.

    Danh sách các chủ đề kiến thức của phần mềm DẠY TOÁN 3.

    1. Cấu tạo số, nhận biết, so sánh số, 4 phép toán với số.



    - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, cónhớ tối thiểu 1 lần, vượt quá 5 chữ số

    Học kỳ

    Chủ đề kiến thức chính

    Chủ đề con - mức 1

    Chủ đề con - mức 2

    1

    - Ôn tập các số trong phạm vi 1000

    - Đọc các số có 3 chữ số

    - Viết các số có 3 chữ số

    - Phân tích số có 3 chữ số

    - So sánh các số có 3 chữ số

    - Cộng, trừ các số có 3 chữ số, không nhớ.

    - Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 1000.

    (Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi số có 3 chữ số, có nhớ 1 lần hoặc 2 lần)

    - Cộng có nhớ trong phạm vi 1000 1 lần

    - Cộng số có 3 chữ số với số có 3 chữ số, nhớ 1 lần.

    - Cộng số có 3 chữ số với số có 2 chữ số, nhớ 1 lần.

    - Cộng số có 3 chữ số với số có 1 chữ số, nhớ 1 lần.

    - Cộng hai số có nhớ tổng quát trong phạm vi 1000, có nhớ 1 lần.

    - Cộng có nhớ trong phạm vi 1000 2 lần

    - Cộng số có 3 chữ số với số có 3 chữ số, nhớ 2 lần.

    - Cộng số có 3 chữ số với số có 2 chữ số, nhớ 2 lần.

    - Cộng hai số có nhớ trong phạm vi 1000, có nhớ 2 lần.

    - Trừ có nhớ trong phạm vi 1000 1 lần

    - Trừ số có 3 chữ số cho số có 3 chữ số, có nhớ 1 lần.

    - Trừ số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số, có nhớ 1 lần.

    - Trừ số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số, có nhớ 1 lần.

    - Trừ hai số có nhớ trong phạm vi 1000, có nhớ 1 lần.

    - Trừ có nhớ trong phạm vi 1000 2 lần

    - Trừ số có 3 chữ số cho số có 3 chữ số, có nhớ 2 lần.

    - Trừ số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số, có nhớ 2 lần.

    - Trừ hai số có nhớ trong phạm vi 1000, có nhớ 2 lần.

    - Cộng 3 số trong phạm vi 1000 (bất kỳ)

    - Cộng 3 số trong phạm vi 1000, mỗi số đều có 3 chữ số.

    - Cộng 3 số trong phạm vi 1000, mỗi số đều có 2 hoặc 3 chữ số.

    - Cộng 3 số trong phạm vi 1000, mỗi số đều có từ 1 đến 3 chữ số.

    - Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 1000 (bất kỳ)

    - Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 1000, mỗi số đều có 3 chữ số.

    - Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 1000, mỗi số đều có 2 hoặc 3 chữ số.

    - Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 1000, mỗi số đều có từ 1 đến 3 chữ số.

    - Bảng nhân với các số 6, 7, 8, 9, 10

    - Bảng nhân với số k (k=6, 7, 8, 9, 10)

    Bảng nhân 6

    Bảng nhân 7

    Bảng nhân 8

    Bảng nhân 9

    Bảng nhân 10

    - Bảng nhân hỗn hợp trong phạm vi 6-10

    - Bảng nhân hỗn hợp trong phạm vi 1-10

    - Bảng chia với các số 6, 7, 8, 9, 10

    - Bảng chia với số k (k=6, 7, 8, 9, 10)

    Bảng chia 6

    Bảng chia 7

    Bảng chia 8

    Bảng chia 9

    Bảng chia 10

    - Bảng chia hỗn hợp trong phạm vi 6-10

    - Bảng chia hỗn hợp trong phạm vi 1-10

    - Nhân số có 2, 3 chữ số với số có 1 chữ số (I)

    (I: Nhân không nhớ)

    - Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ.

    - Nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ.

    - Nhân số có 2, 3 chữ số với số có 1 chữ số (II).

    (II: Nhân có nhớ)

    - Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ.

    - Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 1 lần.

    - Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 2 lần.

    - Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 1 hoặc 2 lần.

    - Nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ.

    - Nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 1 lần.

    - Nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 2 lần.

    - Nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 1 hoặc 2 lần.

    - Chia số có 2, 3 chữ số với số có 1 chữ số (I).

    (Không nhẩm, chia hết)

    - Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số, không nhẩm, chia hết.

    - Chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số, không nhẩm, chia hết.

    - Chia số có 2 hoặc 3 chữ số cho số có 1 chữ số, chia hết.

    - Chia số có 2, 3 chữ số với số có 1 chữ số (II).

    (Không nhẩm, chia có dư)

    - Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số, không nhẩm, chia có dư.

    - Chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số, không nhẩm, chia có dư.

    - Chia số có 2 hoặc 3 chữ số cho số có 1 chữ số, chia có dư.

    - Chia số có 2 hoặc 3 chữ số cho số có 1 chữ số tổng quát (có dư hoặc không dư)

    - Ôn tập lớp 3, học kỳ 1

    (Ôn tập các kiến thức đã học)

    2

    - Làm quen với các số có 4 chữ số

    - Đọc, viết các số có 4 chữ số

    - Đọc các số có 4 chữ số

    - Viết các số có 4 chữ số

    - Phân tích số có 4 chữ số

    - So sánh các số có 4 chữ số

    -Cộng, trừ các số trong phạm vi 10000.

    (Cộng, trừ các số trong phạm vi các số có 4 chữ số, bất kỳ: không nhớ và có nhớ).

    - Cộng 2 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), không nhớ

    - Cộng số có 4 chữ số với số có 4 chữ số, không nhớ.

    - Cộng số có 4 chữ số với số có 3 chữ số, không nhớ.

    - Cộng số có 4 chữ số với số có 2 chữ số, không nhớ.

    - Cộng 2 số không nhớ trong phạm vi có 4 chữ số

    - Trừ 2 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), không nhớ

    - Số có 4 chữ số trừ đi số có 4 chữ số, không nhớ.

    - Số có 4 chữ số trừ đi số có 3 chữ số, không nhớ.

    - Số có 4 chữ số trừ đi số có 2 chữ số, không nhớ.

    - Trừ hai số không nhớ trong phạm vi có 4 chữ số

    - Cộng 2 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), có nhớ

    Cộng 2 số có 4 chữ số, có nhớ tối thiểu 1 lần.

    Cộng 2 số có 4 chữ số, có nhớ tối thiểu 2 lần.

    - Cộng 2 số có nhớ tổng quát trong phạm vi 4 chữ số.

    - Trừ 2 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), có nhớ.

    - Trừ 2 số có 4 chữ số, có nhớ tối thiểu 1 lần.

    - Trừ 2 số có 4 chữ số, có nhớ tối thiểu 2 lần.

    - Trừ 2 số có 4 chữ số có nhớ tổng quát.

    - Cộng 3 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), bất kỳ.

    - Cộng 3 số có 4 chữ số, bất kỳ

    - Cộng 3 số bất kỳ trong phạm vi 4 chữ số.

    - Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 10000 (4 chữ số), bất kỳ.

    - Cộng, trừ 3 số có 4 chữ số, bất kỳ

    - Cộng, trừ 3 số bất kỳ trong phạm vi 10000 (có thể có từ 1 đến 4 chữ số)

    - Phép nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số.

    (Phép nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, bất kỳ: không nhớ và có nhớ).

    - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ.

    - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ.

    - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ, tổng quát.

    - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 1 lần (ở hàng đơn vị (0))

    - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 1 lần (ở hàng trăm (2))

    - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 2 lần (hàng đơn vị + hàng chục (0+1))

    - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ 3 lần (ở hàng đơn vị + chục + trăm (0+1+2))

    - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ tối thiểu 1 lần, không vượt quá 4 chữ số

    - Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ tối thiểu 1 lần, vượt quá 4 chữ số

    - Phép chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số.

    - Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số, không nhẩm và chia hết.

    - Chia số có 4 chữ só cho số có 1 chữ số, không nhẩm và chia có dư.

    - Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số, có nhẩm và chia hết. (Giống 3211)

    - Chia số có 4 chữ só cho số có 1 chữ số, có nhẩm và chia có dư.(Giống 3212)

    - Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số, bất kỳ, chia hết hoặc có dư.

    - Chia số có 2, 3 hoặc 4 chữ số cho số có 1 chữ số, chia hết

    - Chia số có 2, 3 hoặc 4 chữ số cho số có 1 chữ số, có dư.

    - Các số có 5 chữ số

    (đọc, viết, phân tích số)

    - Cách đọc, viết các số có 5 chữ số

    - Đọc số có 5 chữ số

    - Viết số có 5 chữ số

    - Phân tích số có 5 chữ số

    - Cộng, trừ các số có 5 chữ số.

    (bất kỳ)

    - Cộng 2 số trong phạm vi 5 chữ số.

    - Cộng 2 số có 5 chữ số, không nhớ

    - Cộng 2 số có 5 chữ số, có nhớ tối thiểu 1 lần (tại đơn vị)

    - Cộng 2 số bất kỳ trong phạm vi 5 chữ số

    - Trừ 2 số trong phạm vi 5 chữ số

    - Trừ 2 số có 5 chữ số, không nhớ

    - Trừ 2 số có 5 chữ số, nhớ tối thiểu 1 lần (tại đơn vị)

    - Trừ 2 số bất kỳ trong phạm vi 5 chữ số

    - Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 5 chữ số

    - Cộng, trừ 3 số đều có 5 chữ số, không nhớ

    - Cộng, trừ 3 số đều có 5 chữ số, có nhớ

    - Cộng, trừ 3 số bất kỳ trong phạm vi 5 chữ số.

    - Nhân, chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số.

    (Nhân, chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhẩm, có dư và không dư)

    - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ.

    - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhớ.

    - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, cónhớ tổng quát.

    - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, cónhớ 1 lần (hàng đơn vị (0))

    - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, cónhớ 2 lần (hàng 0+1)

    - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, cónhớ 3 lần (hàng 0+1+2)

    - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, cónhớ 4 lần (hàng 0+1+2+3)

    - Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, cónhớ tối thiểu 1 lần, không vượt quá 5 chữ số

    - Chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhẩm, chia hết.

    - Chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, có nhẩm, chia có dư.

    - Ôn tập lớp 3, học kỳ 2 và cả năm.

    (Ôn luyện kiến thức đã học)

    2. Đo lường và các phép toán với đo lường

    Học kỳ

    Chủ đề kiến thức chính

    Chủ đề con - mức 1

    Chủ đề con - mức 2

    1

    Độ dài: dam, hm

    Đổi đơn vị đo với dam

    Đổi đơn vị đo với hm

    Phép cộng, trừ độ dài

    Cộng, trừ độ dài: mức đơn

    Cộng, trừ độ dài: mức phức hợp

    Phép nhân, chia độ dài

    Nhân, chia độ dài: mức đơn

    Nhân độ dài: mức đơn

    Chia độ dài: mức đơn

    Phép nhân, chia độ dài: mức phức hợp

    Bảng các đơn vị đo chiềudài

    So sánh đơn vị đo độ dài

    So sánh tổng quát

    So sánh mức đơn giản

    So sánh mức phức hợp

    Đổi đơn vị đo độ dài

    Đổi đơn vị đo: tổng quát

    Đổi đơn vị đo: mức đơn

    Đổi đơn vị đo: mức phức hợp

    Phép cộng, trừ độ dài

    Công, trừ độ dài: tổng quát

    Cộng, trừ độ dài: mức đơn

    Cộng, trừ độ dài: mức phức hợp

    Phép nhân, chia độ dài

    Nhân, chia độ dài: tổng quát

    Nhân độ dài: mức đơn

    Chia độ dài: mức đơn

    Nhân chia độ dài: phức hợp, không nhớ

    Nhân chia độ dài: phức hợp, có nhớ

    Khối lượng: gam

    Cân bằng các quả cân gam

    Phép cộng, trừ gam

    Phép nhân, chia gam

    So sánh nặng nhẹ

    2

    Khái niệm diện tích

    Tính diện tích bằng cáchđo các ô vuông 1 cm2

    Các phép toán với số đodiện tích cm2

    Phép cộng, trừ diện tích

    Phép nhân, chia diện tích

    3. Xem đồng hồ, lịch và số đo thời gian

    Học kỳ

    Chủ đề kiến thứcchính

    Chủ đề kiến thứccon

    1

    Xem đồng hồ: mức 4

    Xem đồng hồ

    Xem đồng hồ: dạng đơn giản

    Xem đồng hồ: dạng phức tạp

    Xem đồng hồ: dạng hỗn hợp

    2

    Xem lịch năm

    Xem lịch năm

    Xem đồng hồ: mức 5

    Xem đồng hồ

    Xem đồng hồ: dạng đơn giản

    Xem đồng hồ: dạng phức tạp

    Xem đồng hồ: dạng hỗn hợp

    Giải toán liên quan đến thời gian

    Giải toán với thời gian trong ngày.

    Giải toán với thời gian trong ngày, dạng đơn giản.

    Giải toán với thời gian trong ngày, dạng phức tạp.

    School@net



    Phần mềm liên quan:

    Học Toán 2
    50 000 VND

    Học Toán 5
    50 000 VND

    Phần mềm BÉ HỌA SĨ
    75 000 VND

     Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


    Những bài viết khác:



    Lên đầu trang

     
    CÔNG TY CÔNG NGHỆ TIN HỌC NHÀ TRƯỜNG
     
    Phòng 1407 - Nhà 17T2 - Khu Trung Hoà Nhân Chính - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
    Điện thoại: (024) 62511017 - Fax: (024) 62511081
    Email: school.net@hn.vnn.vn / thukhachhang@yahoo.com


    Bản quyền thông tin trên trang điện tử này thuộc về công ty School@net
    Ghi rõ nguồn www.vnschool.net khi bạn phát hành lại thông tin từ website này
    Site xây dựng trên cơ sở hệ thống NukeViet - phát triển từ PHP-Nuke, lưu hành theo giấy phép của GNU/GPL.