Trang chủ   Sản phẩm   Phần mềm Dành cho nhà trường   Phần mềm Hỗ trợ học tập   Kho phần mềm   Liên hệ   Đăng nhập | Đăng ký

Tìm kiếm

School@net
Bảng giá phần mềm
Educations Software

Đại Lý - Chi Nhánh

Bản tin điện tử
 
Đăng nhập/Đăng ký
Bí danh
Mật khẩu
Mã kiểm traMã kiểm tra
Lặp lại mã kiểm tra
Ghi nhớ
 
Quên mật khẩu | Đăng ký mới

 
Giỏ hàng

Xem giỏ hàng


Giỏ hàng chưa có sản phẩm

 
Xem bài viết theo các chủ đề hiện có
  • Hoạt động của công ty (701 bài viết)
  • Sản phẩm mới (217 bài viết)
  • Dành cho Giáo viên (552 bài viết)
  • Lập trình Scratch (3 bài viết)
  • Mô hình & Giải pháp (155 bài viết)
  • IQB và mô hình Ngân hàng đề kiểm tra (126 bài viết)
  • Hỗ trợ khách hàng (482 bài viết)
  • TKB và bài toán xếp Thời khóa biểu (242 bài viết)
  • Học tiếng Việt (182 bài viết)
  • Thông tin khuyến mại (80 bài viết)
  • Download - Archive- Update (289 bài viết)
  • Các Website hữu ích (71 bài viết)
  • Cùng Học (98 bài viết)
  • Learning Math: Tin học hỗ trợ học Toán trong nhà trường (74 bài viết)
  • Thông tin tuyển dụng (55 bài viết)
  • School@net 15 năm (153 bài viết)
  • Mỗi ngày một phần mềm (7 bài viết)
  • Dành cho cha mẹ học sinh (123 bài viết)
  • Khám phá phần mềm (122 bài viết)
  • GeoMath: Giải pháp hỗ trợ học dạy môn Toán trong trường phổ thông (36 bài viết)
  • Phần mềm cho em (13 bài viết)
  • ĐỐ VUI - THƯ GIÃN (360 bài viết)
  • Các vấn đề giáo dục (1209 bài viết)
  • Bài học trực tuyến (1033 bài viết)
  • Hoàng Sa - Trường Sa (17 bài viết)
  • Vui học đường (276 bài viết)
  • Tin học và Toán học (220 bài viết)
  • Truyện cổ tích - Truyện thiếu nhi (181 bài viết)
  • Việt Nam - 4000 năm lịch sử (97 bài viết)
  • Xem toàn bộ bài viết (8179 bài viết)
  •  
    Thành viên có mặt
    Khách: 6
    Thành viên: 0
    Tổng cộng: 6
     
    Số người truy cập
    Hiện đã có 54821034 lượt người đến thăm trang Web của chúng tôi.

    Giới thiệu phần mềm HỌC TOÁN 5 – phần mềm đặc biệt dành riêng cho các em học sinh đang học hoặc chuẩn bị vào lớp 5. Phần II

    Ngày gửi bài: 18/10/2012
    Số lượt đọc: 5138

    Phần mềm HỌC TOÁN 5là phần mềm cuối cùng trong chuỗi các phần mềm HỌC TOÁN dành cho các lớp khối Tiểu học. Đặc tính cơ bản nhất và quan trọng nhất của bộ phần mềm mới này là đã mô phỏng toàn bộ tất cả các dạng toán được học và dạy trong nhà trườngTiểu học theo chương trình sách giáo khoa Toán 5. Phần mềm sẽ thực sự hữu ích cho các bạn nhỏ, các gia đình và nhà trường Việt Nam.

    3.5. Chế độ kiểm tra

    Chế độ Kiểm tra dành cho ai và để làm gì?

    Chế độ Kiểm tra chỉ dành cho người đăng nhập là Học sinh. Chức năng này cho phép Học sinh tự kiểm tra kiến thức của mình thông qua việc làm các bài tập theo các chủ đề khác nhau của chương trình.

    Nếu là lần đầu tiên vào chức năng này, một thông báo có dạng sau sẽ xuất hiện trên màn hình.

    Như vậy để hoàn thành toàn bộ chương trình kiểm tra môn Toán lớp 5, mỗi Học sinh cần trải qua kiểm tra 160 phạm vi kiến thức có trong phần Luyện tập của chương trình. Công việc kiểm tra không cần thực hiện liên tục. Học sinh có thể thực hiện bất cứ lúc nào và với bất cứ phạm vi kiến thức nào. Với mỗi phạm vi kiến thức Học sinh cần phải làm đúng liên tục 7 bài (giá trị số 7 có thể thay đổi trong phần các tham số lựa chọn của chương trình).

    Cách thực hiện kiểm tra

    Màn hình các công việc kiểm tra có dạng như hình dưới đây.

    Nháy chuột vào một dòng bất kỳ để tiến hành bài kiểm tra kiến thức tương ứng.

    Màn hình bài kiểm tra có khuôn dạng tương tự như khi luyện tập chỉ có điểm khác biệt là không có các nút Kiểm tra, Trợ giúp và điểm thưởng.

    Thoát

    Để thực hiện xong một phạm vi kiến thức, học sinh cần tiến hành làm bài liên tục trên máy tính (nhấn nút Làm tiếp để thực hiện việc này). Mặc định phần mềm sẽ qui định như sau: để làm xong một phạm vi kiến thức cụ thể, học sinh cần thực hiện đúng 7 lần liên tục các bài luyện tập tương ứng.

    Nếu hoàn thành một chủ đề kiến thức bạn sẽ thấy một dấu xuất hiện trong bảng chọn ngay bên trái dòng chủ đề kiến thức.

    Như vậy căn cứ vào số lượng các dấu thu được để biết được rằng đã đạt bao nhiêu và chưa đạt bao nhiêu phạm vi kiến thức cần làm.

    Xem thông tin trạng thái làm bài kiểm tra

    Nháy vào nút phía trên bên phải màn hình sẽ cho biết trạng thái làm bài kiểm tra của em.

    Nếu em đã hoàn thành toàn bộ các chủ đề kiến thức của Học Toán 5nghĩa là em đã hoàn thành chương trình môn Toán lớp 5, phần mềm sẽ hiện tặng em một Giấy khen rất đẹp có dạng như hình sau đây.

    Phụ lục. Danh sách 160 chủ đề kiến thức của phần mềm Học Toán 5

    Học kỳ

    Chủ đề kiến thức CHÍNH

    Stt

    Chủ đề kiến thức CHI TIẾT

    Cấu tạo, đếm, phân tích, đọc và viết số. Bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia.

    1

    Ôn tập phân số

    1.

    So sánh hai phân số

    2.

    Rút gọn phân số

    3.

    Phép cộng, trừ hai phân số

    4.

    Phép nhân, chia hai phân số

    Đọc, viết số thập phân

    5.

    Tập đọc số thập phân

    6.

    Tập viết số thập phân

    So sánh số thập phân.

    7.

    Cộng, trừ 2 số thập phân.

    8.

    Cộng 2 số thập phân

    9.

    Cộng 3 số thập phân

    10.

    Trừ 2 số thập phân

    Nhân số thập phân với 10, 100, 1000, ...

    11.

    Nhân số thập phân với 10, 100, 1000, ....

    12.

    Nhân số thập phân với 10

    13.

    Nhân số thập phân với 100

    14.

    Nhân số thập phân với 1000

    Nhân số thập phân với số tự nhiên.

    15.

    Nhân số thập phân với số tự nhiên có 1 chữ số

    16.

    Nhân số thập phân với số tự nhiên có <=2 chữ số

    17.

    Nhân số thập phân với số tự nhiên có <=3 chữ số

    18.

    Nhân số thập phân với số tự nhiên bất kỳ

    Nhân 2 số thập phân.

    19.

    Nhân 2 số thập phân bất kỳ

    20.

    Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có 1 chữ số.

    21.

    Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có <=2 chữ số.

    22.

    Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có <=3 chữ số.

    Chia số thập phân cho 10, 100, 1000, ....

    23.

    Chia số thập phân cho 10, 100, 1000, ....

    24.

    Chia số thập phân cho 10

    25.

    Chia số thập phân cho 100

    26.

    Chia số thập phân cho 1000

    Chia số thập phân cho số tự nhiên, kết quả thập phân

    27.

    Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

    28.

    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

    29.

    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

    30.

    Trường hợp tổng quát

    Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân

    31.

    Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

    32.

    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

    33.

    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

    34.

    Trường hợp tổng quát

    Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân lớn hơn 1.

    35.

    Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

    36.

    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

    37.

    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

    38.

    Trường hợp tổng quát

    Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân nhỏ hơn 1.

    39.

    Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

    40.

    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

    41.

    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

    42.

    Trường hợp tổng quát

    Chia số tự nhiên cho số thập phân, kết quả là số thập phân

    43.

    Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

    44.

    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

    45.

    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

    46.

    Trường hợp tổng quát

    Chia 2 số thập phân, kết quả là số thập phân.

    47.

    Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

    48.

    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

    49.

    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

    50.

    Trường hợp tổng quát

    Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia bằng của số chia.

    51.

    Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

    52.

    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

    53.

    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

    54.

    Trường hợp tổng quát

    Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia lớn hơn của số chia.

    55.

    Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

    56.

    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

    57.

    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

    58.

    Trường hợp tổng quát

    Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia nhỏ hơn của số chia.

    59.

    Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ.

    60.

    Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ.

    61.

    Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ.

    62.

    Trường hợp tổng quát

    Đo lường và các phép toán với đơn vị đo lường.

    1

    Ôn tập: bảng đơn vị đo độ dài

    63.

    So sánh đơn vị đo độ dài

    64.

    Đổi đơn vị đo độ dài

    65.

    Các phép tính với đơn vị đo độ dài: mức đơn

    66.

    Các phép tính với đơn vị đo độ dài: mức phức hợp

    Ôn tập: bảng đơn vị đo khối lượng

    67.

    So sánh đơn vị đo khối lượng

    68.

    Đổi đơn vị đo khối lượng

    69.

    Các phép tính với đơn vị đo khối lượng: mức đơn

    70.

    Các phép tính với đơn vị đo khối lượng: mức phức hợp

    Diện tích: dam2, hm2, mm2

    71.

    Đổi số đo dam2 với các số đo khác

    72.

    Đổi số đo hm2 với các số đo khác

    73.

    Đổi số đo mm2 với các số đo khác

    74.

    Phép cộng, trừ diện tích: mức đơn giản

    75.

    Phép cộng, trừ diện tích: mức phức hợp

    76.

    Phép nhân, chia diện tích: mức đơn giản

    77.

    Phép nhân, chia diện tích: mức phức hợp, không nhớ

    78.

    Phép nhân, chia diện tích: mức phức hợp, có nhớ

    Diện tích: ha

    79.

    Đổi đơn vị đo ha

    80.

    So sánh đơn vị đo với ha

    81.

    Các phép toán với số đo diện tích ha

    Bàng các đơn vị đo diện tích

    82.

    So sánh các đơn vị do diện tích: mức đơn

    83.

    So sánh các đơn vị đo diện tích: mức phức hợp

    84.

    Đổi số đo diện tích: mức đơn

    85.

    Đổi số đo diện tích: mức phức hợp

    86.

    Phép cộng, trừ: mức đơn

    87.

    Phép cộng, trừ: mức phức hợp

    88.

    Phép nhân, chia: mức đơn

    89.

    Phép nhân, chia: mức phức hợp, không nhớ

    90.

    Phép nhân, chia: mức phức hợp, có nhớ

    2

    Khái niệm thể tích

    91.

    Tính thể tích các hình bằng cách đo các khối lập phương

    Đổi các đơn vị đo thể tích

    92.

    Đổi đơn vị đo với cm3.

    93.

    Đổi đơn vị đo với dm3.

    94.

    Đổi đơn vị đo với m3.

    95.

    Đổi đơn vị đo tổng quát: mức đơn.

    96.

    Đổi đơn vị đo mức thập phân.

    Các phép toán với đơn vị đo thể tích

    97.

    Phép cộng, trừ thể tích

    98.

    Phép nhân, chia thể tích

    99.

    Phép toán tổng quát với thể tích

    Xem đồng hồ, lịch và số đo thời gian.

    2

    Cộng, trừ số đo thời gian

    100.

    Cộng thời gian: tổng quát

    101.

    Cộng thời gian: không nhớ

    102.

    Cộng thời gian: có nhớ

    103.

    Trừ thời gian: tổng quát

    104.

    Trừ thời gian: không nhớ

    105.

    Trừ thời gian: có nhớ

    Nhân, chia số đo thời gian với một số.

    106.

    Nhân thời gian với một số: tổng quát

    107.

    Nhân thời gian với một số: không nhớ

    108.

    Nhân thời gian với một số: có nhớ

    109.

    Chia thời gian cho một số: tổng quát

    110.

    Chia thời gian cho một số: không nhớ

    111.

    Chia thời gian cho một số: có nhớ

    Các bài toán liên quan đến số đo thời gian

    112.

    Toán đố với phép toán cộng, trừ, nhân, chia thời gian.

    113.

    Toán đố với phép cộng thời gian

    114.

    Toán đố với phép trừ thời gian

    115.

    Toán đố với phép nhân thời gian

    116.

    Toán đố với phép chia thời gian

    Hình học và các bài toán có liên quan đến hình học.

    2

    Diện tích tam giác

    117.

    Tính diện tích tam giác

    Hình thang

    118.

    Tính diện tích hình thang

    Hình tròn

    119.

    Tính chu vi hình tròn biết bán kính

    120.

    Tính chu vi hình tròn biết đường kính

    121.

    Tính diện tích hình tròn

    Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

    122.

    Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật

    123.

    Tính diện tích xung quanh hình lập phương

    124.

    Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật

    125.

    Tính diện tích toàn phần hình lập phương

    Thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phương

    126.

    Tính thể tích hình hộp chữ nhật

    127.

    Tính thể tích hình lập phương

    Nhận biểt hình trụ, hình cầu

    128.

    Nhận biết hình trụ, hình cầu

    Các dạng bài toán cần giải có lời văn.

    1

    Ôn tập giải toán

    129.

    Giải toán bằng 2 phép tính

    130.

    Bài toán rút về đơn vị

    131.

    Bài toán tìm hai số biết tổng và hiệu

    132.

    Bài toán tìm hai số biết tổng và tỉ số

    133.

    Bài toán tìm hai số biết hiệu và tỉ số

    Giải toán liên quan đến tỷ số phần trăm

    134.

    Dạng toán: tính tỷ số phần trăm

    135.

    Dạng toán: tính số thứ hai

    136.

    Dạng toán: tính số thứ nhất

    2

    Bài toán: vận tốc, quãng đường, thời gian

    137.

    Bài toán tính vận tốc

    138.

    Bài toán tính quãng đường

    139.

    Bài toán tính thời gian: dạng đơn giản

    140.

    Bài toán tính thời gian: thời gian hỗ hợp

    141.

    Bài toán tính thời gian: thời gian là số thập phân

    Các dạng toán liên quan đến bảng số, biểu đồ, bản đồ và số La Mã.

    2

    Biểu đồ tỷ lệ phần trăm

    142.

    Quan sát và làm quen với biểu đồ hình quạt

    143.

    Quan sát và tính toán đơn giản với biểu đồ

    144.

    Biểu đồ: các bài toán tổng hợp

    Ôn tập

    1

    Ôn tập học kỳ I

    145.

    Ôn tập học kỳ 1

    2

    Ôn tập học kỳ II

    146.

    Ôn tập về số tự nhiên

    147.

    Ôn tập về phân số

    148.

    Ôn tập về số thập phân

    149.

    Ôn tập về số đo thời gian

    150.

    Ôn tập về tiền Việt Nam

    151.

    Ôn tập về độ dài

    152.

    Ôn tập về khối lượng

    153.

    Ôn tập về số đo diện tích

    154.

    Ôn tập về số đo thể tích

    155.

    Ôn tập về các khái niệm hình học

    156.

    Ôn tập về các bài toán hình học

    157.

    Ôn tập về giải toán

    158.

    Ôn tập về tính giá trị biểu thức

    159.

    Ôn tập về tính chất của số và phép tính số

    160.

    Ôn tập về biểu đồ

    School@net



    Phần mềm liên quan:

    Học Toán 4
    50 000 VND

    iMath: Cùng học và dạy Toán Tiểu học
    245 000 VND

    Em tập Tô mầu
    35 000 VND

     Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


    Những bài viết khác:



    Lên đầu trang

     
    CÔNG TY CÔNG NGHỆ TIN HỌC NHÀ TRƯỜNG
     
    Phòng 1407 - Nhà 17T2 - Khu Trung Hoà Nhân Chính - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
    Điện thoại: (024) 62511017 - Fax: (024) 62511081
    Email: school.net@hn.vnn.vn / thukhachhang@yahoo.com


    Bản quyền thông tin trên trang điện tử này thuộc về công ty School@net
    Ghi rõ nguồn www.vnschool.net khi bạn phát hành lại thông tin từ website này
    Site xây dựng trên cơ sở hệ thống NukeViet - phát triển từ PHP-Nuke, lưu hành theo giấy phép của GNU/GPL.