Hotline: 024.62511017

024.62511081

  Trang chủ   Sản phẩm   Phần mềm Dành cho nhà trường   Phần mềm Hỗ trợ học tập   Kho phần mềm   Liên hệ   Đăng nhập | Đăng ký

Tìm kiếm

School@net
 
Xem bài viết theo các chủ đề hiện có
  • Hoạt động của công ty (728 bài viết)
  • Hỗ trợ khách hàng (494 bài viết)
  • Thông tin tuyển dụng (57 bài viết)
  • Thông tin khuyến mại (81 bài viết)
  • Sản phẩm mới (218 bài viết)
  • Dành cho Giáo viên (552 bài viết)
  • Lập trình Scratch (3 bài viết)
  • Mô hình & Giải pháp (155 bài viết)
  • IQB và mô hình Ngân hàng đề kiểm tra (126 bài viết)
  • TKB và bài toán xếp Thời khóa biểu (242 bài viết)
  • Học tiếng Việt (182 bài viết)
  • Download - Archive- Update (289 bài viết)
  • Các Website hữu ích (71 bài viết)
  • Cùng Học (98 bài viết)
  • Learning Math: Tin học hỗ trợ học Toán trong nhà trường (74 bài viết)
  • School@net 15 năm (153 bài viết)
  • Mỗi ngày một phần mềm (7 bài viết)
  • Dành cho cha mẹ học sinh (123 bài viết)
  • Khám phá phần mềm (122 bài viết)
  • GeoMath: Giải pháp hỗ trợ học dạy môn Toán trong trường phổ thông (36 bài viết)
  • Phần mềm cho em (13 bài viết)
  • ĐỐ VUI - THƯ GIÃN (360 bài viết)
  • Các vấn đề giáo dục (1209 bài viết)
  • Bài học trực tuyến (1033 bài viết)
  • Hoàng Sa - Trường Sa (17 bài viết)
  • Vui học đường (276 bài viết)
  • Tin học và Toán học (220 bài viết)
  • Truyện cổ tích - Truyện thiếu nhi (181 bài viết)
  • Việt Nam - 4000 năm lịch sử (97 bài viết)
  • Xem toàn bộ bài viết (8222 bài viết)
  •  
    Đăng nhập/Đăng ký
    Bí danh
    Mật khẩu
    Mã kiểm traMã kiểm tra
    Lặp lại mã kiểm tra
    Ghi nhớ
     
    Quên mật khẩu | Đăng ký mới
    
     
    Giỏ hàng

    Xem giỏ hàng


    Giỏ hàng chưa có sản phẩm

     
    Bản đồ lưu lượng truy cập website
    Locations of visitors to this page
     
    Thành viên có mặt
    Khách: 6
    Thành viên: 0
    Tổng cộng: 6
     
    Số người truy cập
    Hiện đã có 84301502 lượt người đến thăm trang Web của chúng tôi.

    Toán 11 - Ôn tập chương I.

    Ngày gửi bài: 03/11/2010
    Số lượt đọc: 4762

    Câu hỏi ôn tập chương I

    1. Thế nào là một phép biến hình, phép dời hình, phép đồng dạng? Nêu mối liên hệ giữa phép dời hình và phép đồng dạng.

    2. a) Hãy kể tên các phép dời hình đã học.

    b) Phép đồng dạng có phải là phép vị tự hay không?

    3. Hãy nêu một số tính chất đúng đối với phép dời hình mà không đúng đới với phép đồng dạng.



    4. Thế nào là hai hình bằng nhau, hai hình đồng dạng với nhau? Cho ví dụ.

    5. Cho hai điểm phân biệt A, B và đường thẳng d. Hãy tìm một phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay, phép vị tự thỏa mãn một trong các tính chất sau:

    a) Biến A thành chính nó

    b) Biến A thành B.

    c) Biến d thành chính nó.

    6. Nêu cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn.


    Bài tập ôn tập chương I

    1. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Tìm ảnh của tam giác AOF.

    a) Qua phép tịnh tiến theo vectơ

    b) Qua phép đối xứng qua đường thẳng BE

    c) Qua phép quay tâm O góc 1200.

    2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1;2) và đường thẳng d có phương trình 3x + y + 1 = 0. Tìm ảnh của A và d.

    a) Qua phép tịnh tiến theo vectơ .

    b) Qua phép đối xứng qua trục Oy.

    c) Qua phép đối xứng qua gốc tọa độ.

    d) Qua phép quay tâm O góc 900.

    3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn tâm I(3;-2), bán kính 3.

    a) Viết phương trình của đường tròn đó.

    b) Viết phương trình ảnh của đường tròn (I;3) qua phép tịnh tiến theo vectơ .

    c) Viết phương trình ảnh của đường tròn (I;3) qua phép đối xứng qua trục Ox.

    d) Viết phương trình ảnh của đường tròn (I;3) qua phép đối xứng qua gốc tọa độ.

    4. Cho vectơ , đường thẳng d vuông góc với giá của . Gọi d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ .

    Chứng minh rằng phép tịnh tiến theo vectơ là kết quả của việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua các đường thẳng d và d’.

    5. Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi O là tâm đối xứng của nó. Gọi I, F, J, E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Tìm ảnh của tam giác AEO qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua đường thẳng IJ và phép vị tự tâm B, tỉ số 2.

    6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn tâm I(1; - 3), bán kính 2. Viết phương trình ảnh của đường tròn (I;2) qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 3 và phép đối xứng trực Ox.

    7. Cho hai điểm A, B và đường tròn tâm O không có điểm chung với đường thẳng AB. Qua mỗi điểm M chạy trên đường tròn (O) dựng hình bình hành MABN. Chứng minh rằng điểm N thuộc một đường tròn xác định.


    Câu hỏi trắc nghiệm chương I

    1. Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình?

    (A) Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng.

    (B) Phép đồng nhất.

    (C) Phép vị tự tỉ số - 1.

    (D) Phép đối xứng trục.

    2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    (A) Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

    (B) Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

    (C) Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

    (D). Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

    3. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x – y + 1 = 0. Để phép tịnh tiến theo vectơ biến d thành chính nó thì phải là vectơ nào trong các vectơ sau:

    4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho và điểm M(-3;2). Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau?

    (A) (5;3)

    (B) (1;1)

    (C) (-1; 1)

    (D) (1; -1).

    5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình: 3x - 2y + 1 = 0. Ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng Ox có phương trình là:

    (A) 3x + 2y + 1 = 0

    (B) – 3x + 2y + 1 = 0

    (C) 3x + 2y – 1 = 0

    (D) 3x – 2y + 1 = 0.

    6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3x – 2y – 1 = 0. Ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm O có phương trình là:

    (A) 3x + 2y + 1 = 0

    (B) – 3x + 2y – 1 = 0

    (C) 3x + 2y – 1 = 0

    (D) 3x – 2y – 1 = 0.

    7. Trong mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    (A) Có một phép tịnh tiến biến mọi điểm thành chính nó.

    (B) Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó

    (C) Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó.

    (D) Có một phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó.

    8. Hình vuông có mấy đối xứng trục?

    (A) 1

    (B) 2

    (C) 4

    (D) vô số.

    9. Trong các hình sau, hình nào có vô số tâm đối xứng?

    (A) Hai đường thẳng cắt nhau

    (B) Đường elip

    (C) Hai đường thẳng song song

    (D) Hình lục giác đều.

    10.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    (A) Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng

    (B) Hai đường tròn bất kỳ luôn đồng dạng

    (C) Hai hình vuông bất kỳ luôn đồng dạng

    (D) Hai hình chữ nhật bất kỳ luôn đồng dạng.



    Schoolnet



     Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


    Những bài viết khác:



    Lên đầu trang

     
    CÔNG TY CÔNG NGHỆ TIN HỌC NHÀ TRƯỜNG
     
    Phòng 804 - Nhà 17T1 - Khu Trung Hoà Nhân Chính - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
    Phone: 024.62511017 - 024.62511081
    Email: kinhdoanh@schoolnet.vn


    Bản quyền thông tin trên trang điện tử này thuộc về công ty School@net
    Ghi rõ nguồn www.vnschool.net khi bạn phát hành lại thông tin từ website này
    Site xây dựng trên cơ sở hệ thống NukeViet - phát triển từ PHP-Nuke, lưu hành theo giấy phép của GNU/GPL.