Cong ty Cong Nghe Tin hoc Nha truong http://www.schoolnet.vn

Các chức năng chính của phần mềm DẠY TOÁN 1
10/10/2012

DẠY TOÁN 1 là phần mềm đầu tiên nằm trong bộ 5 CD DẠY TOÁN 1, 2, 3, 5. Đây là phần mềm được thiết kế riêng dành giáo viên giảng dạy và phụ huynh hướng dẫn dạy con học tại gia đình theo chương trình SGK môn Toán lớp 1. Lần đầu tiên toàn bộ chương trình SGK môn Toán lớp 1 đã được mô phỏng trọn vẹn trên máy tính.

Bài viết này giới thiệu chi tiết các chức năng chính của phần mềm quan trọng này.



1. Đối tượng chính của phần mềm

Đối tượng chính của phần mềm DẠY TOÁN 1giáo viên các nhà trường và cha mẹ học sinh.

- Giáo viên sẽ sử dụng phần mềm như một công cụ hỗ trợ mạnh trong việc giảng dạy, biên soạn giáo án điện tử, hướng dẫn học sinh học tập ngay trên lớp học và bằng chính phần mềm này.

- Đối với học sinh mẫu giáo lớn, phần mềm sẽ giúp các em chuẩn bị hành trang kiến thức để bước vào trường Tiểu học.

- Đối với học sinh lớp 1, phần mềm sẽ thực sự là công cụ để các em học tập, ôn luyện và kiểm tra kiến thức môn Toán đã được học trong nhà trường. Phần mềm sẽ là một kênh học tập bổ sung rất tốt cho việc học chính thức trong nhà trường.

- Phần mềm có thể dùng tại nhà trường cũng như gia đình học sinh.

- Cha mẹ học sinh cũng như giáo viên cũng có thể sử dụng phần mềm trong công việc giảng dạy và hướng dẫn học tập cho con em của mình.

2. Các chế độ làm việc và chức năng chính

2.1. Màn hình làm việc chính

Màn hình làm việc chính của phần mềm có dạng sau:


2.2. Đăng nhập và đăng ký người dùng

Chức năng này cho phép giáo viên đăng ký một tên truy nhập hoặc đăng nhập vào phần mềm với tên đã được đăng ký từ trước.

Màn hình đăng ký đăng nhập có dạng như hình dưới đây:


Nếu tên truy nhập đã có thì chỉ cần chọn tên tại vị trí Chọn người dùng.

Nếu cần tạo một tên đăng nhập mới thì chọn chức năng Tạo người dùng mới và nhập 3 thông tin: Họ tên, Trường và Địa chỉ.

Nháy nút Đồng ý để kết thúc công việc đăng nhập.

Sau khi đăng nhập tên giáo viên sẽ hiện tại vị trí nhãn vở của màn hình chính.

Chú ý: tên giáo viên sẽ hiện trong bài giảng theo từng tiết học.

2.3. Học - Dạy theo chủ đề

Học - Dạy theo chủ đề là một trong hai chức năng chính của phần mềm. Toàn bộ kiến thức môn Toán lớp 1 được phân loại thành nhiều chủ đề khác nhau. Trong phần mềm DẠY TOÁN 1, các chủ đề kiến thức được phân loại theo hai mức sau:

Màn hình HỌC - DẠY theo chủ đề sẽ bao gồm các chủ đề kiến thức chínhcó khuôn dạng như hình dưới đây.


Khi nháy chuột lên một chủ đề kiến thức sẽ thấy xuất hiện một bảng chọn cho phép chọn tiếp các chủ đề con.


Nháy vào dòng chứa chủ đề con để thực hiện bài học này.

2.4. Học - Dạy theo bài học

HỌC - DẠY theo bài học là chức năng hoàn toàn mới của bộ phần mềm DẠY TOÁN 1, 2, 3, 4, 5. Chức năng này đã mô phỏng chi tiết toàn bộ các bài học cụ thể của sách giáo khoa Toán bậc Tiểu học.

Màn hình chính của HỌC - DẠY theo bài học có dạng như hình dưới đây.


Các bài học được chia thành các Chương, Phần theo đúng phân loại của sách giáo khoa. Nháy chuột lên các TAB nằm bên trái màn hình để vào các Chương cụ thể.

Màn hình là hình ảnh một Chương cụ thể của sách giáo khoa. Trên màn hình là danh sách các tiết học theo đúng sách giáo khoa TOÁN 1 của Nhà xuất bản Giáo dục.


Nháy chuột nhẹ lên dòng chứa bài học sẽ vào màn hình bài giảng cụ thể của tiết học này.

Dưới đây là một bài giảng cụ thể đã được thiết kế của phần mềm.

Mỗi bài giảng sẽ bao gồm nhiều nội dung giảng dạy, mỗi nội dung là một chủ đề kiến thức của phần mềm. Tên giáo viên được ghi phía dưới của màn hình này.


Nháy đúp chuột lên dòng chứa nội dung bài học để vào màn hình ôn luyện của chủ đề kiến thức này.

Chú ý: Các nội dung học tập của mỗi bài học được lưu trữ trong một tệp dạng *.math trong thứ mục MATHS của phần mềm. Tuyệt đối không xóa các tệp này.

Muốn thoát khỏi màn hình bài giảng nháy nút phía trái dưới màn hình.


Danh sách các chủ đề kiến thức của phần mềm DẠY TOÁN 1.

Stt

Các chủ đề chính

Các chủ đề con

1

Học đếm

Học đếm: nổ bóng bay

Học đếm: châm nến

2

Làm quen với các số từ 0 đến 10

Học đếm các số bằng hình ảnh trong phạm vi 10

Học so sánh bằng hình ảnh trong phạm vi 10

Đếm các số trong phạm vi 10

So sánh 2 số trong phạm vi 10

Tập đọc các số trong phạm vi 10

Tập viết các số trong phạm vi 10

3

Cộng, trừ trong phạm vi 5

Học cộng 2 số bằng hình ảnh trong phạm vi 5

Học cộng 2 số bằng hình ảnh trong phạm vi 5

Cộng 2 số trong phạm vi 5

Trừ 2 số trong phạm vi 5

4

Cộng, trừ trong phạm vi 10

Học cộng hai số bằng hình ảnh trong phạm vi 10

Học trừ hai số bằng hình ảnh trong phạm vi 10

Cộng 2 số trong phạm vi 10

Trừ 2 số trong phạm vi 10

Cộng 3 số trong phạm vi 10

Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 10

5

Nhận biết các hình

Nhận biết hình vuông, tròn, tam giác

Nhận biết và đếm hình vuông, tròn, tam giác có màu sắc

Đếm hình vuông, tròn, tam giác

Phân loại hình

6

Ôn tập học kỳ I

Ôn tập học kỳ I

7

Làm quen với các số từ 11 đến 20

Học đếm hai số bằng hình ảnh trong phạm vi 20

Học so sánh hai số bằng hình ảnh trong phạm vi 20

Đếm các số trong phạm vi 20

So sánh hai số trong phạm vi 20

Tập đọc các số trong phạm vi 20

Tập viết các số trong phạm vi 20

8

Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi20

Cộng 2 số không nhớ trong phạm vi 20

Trừ 2 số không nhớ trong phạm vi 20

Cộng 3 số trong phạm vi 20

Cộng, trừ 3 số trong phạm vi 20

9

Làm quen với thời gian

Xem lịch tuần lễ

Xem đồng hồ

10

Nhận biết điểm, đoạn thẳng

Nhận biết và tập vẽ các điểm

Nhận biết đoạn thẳng

Đếm điểm và đoạn thẳng

Nối điểm tạo thành đoạn thẳng

11

Các số trong phạm vi 100

Tập đọc số trong phạm vi 100

Tập viết số trong phạm vi 100

Phân tích số có hai chữ số

So sánh các số tròn chục

So sánh các số có hai chữ số

Điền số trong bảng

12

Đo độ dài

Đo độ dài đoạn thẳng bằng thước

Vẽ độ dài đoạn thẳng theo thước

Đo độ dài theo mẫu

Phép cộng độ dài

So sánh độ dài

13

Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100

Cộng hai số tròn chục

Cộng 2 số không nhớ trong phạm vi 100

Trừ hai số tròn chục

Trừ 2 số không nhớ trong phạm vi 100

Cộng 3 số không nhớ trong phạm vi 100

Cộng, trừ 3 số không nhớ trong phạm vi 100

14

Giải toán có lời văn

Giải toán có hình vẽ

Giải toán bằng một phép tính

15

Ôn tập học kỳ II

Ôn tập học kỳ II và cả năm



Danh sách 134 bài học của SGK đã được mô phỏng chi tiết trong phần mềm DẠY TOÁN 1.

STT

NỘI DUNG

Trang

Ghi chú

Chương 1: Các số đến 10. Hình vuông, hình tam giác, hình tròn

1.

Tiết học đầu tiên

4

2.

Nhiều hơn, ít hơn

6

3.

Hình vuông, hình tròn

7

4.

Hình tam giác

9

5.

Luyện tập

10

6.

Các số 1, 2, 3

11

7.

Luyện tập

13

8.

Các số 1, 2, 3, 4, 5

14

9.

Luyện tập

16

10.

Bé hơn. Dấu <

17

11.

Lớn hơn. Dấu >

19

12.

Luyện tập

21

13.

Bằng nhau. Dấu =

22

14.

Luyện tập

24

15.

Luyện tập chung

25

16.

Số 6

26

17.

Số 7

28

18.

Số 8

30

19.

Số 9

32

20.

Số 0

34

21.

Số 10

36

22.

Luyện tập

38

23.

Luyện tập chung

40

24.

Luyện tập chung

42

Chương 2: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10

25.

Phép cộng trong phạm vi 3

44

26.

Luyện tập

45

27.

Phép cộng trong phạm vi 4

47

28.

Luyện tập

48

29.

Phép cộng trong phạm vi 5

49

30.

Luyện tập

50

31.

Số 0 trong phép cộng

51

32.

Luyện tập

52

33.

Luyện tập chung

53

34.

Phép trừ trong phạm vi 3

54

35.

Luyện tập

55

36.

Phép trừ trong phạm vi 4

56

37.

Luyện tập

57

38.

Phép trừ trong phạm vi 5

58

39.

Luyện tập

60

40.

Số 0 trong phép trừ

61

41.

Luyện tập

62

42.

Luyện tập chung

63

43.

Luyện tập chung

64

44.

Phép cộng trong phạm vi 6

65

45.

Phép trừ trong phạm vi 6

66

46.

Luyện tập

67

47.

Phép cộng trong phạm vi 7

68

48.

Phép trừ trong phạm vi 7

69

49.

Luyện tập

70

50.

Phép cộng trong phạm vi 8

71

51.

Phép trừ trong phạm vi 8

73

52.

Luyện tập

75

53.

Phép cộng trong phạm vi 9

76

54.

Phép trừ trong phạm vi 9

78

55.

Luyện tập

80

56.

Phép cộng trong phạm vi 10

81

57.

Luyện tập

82

58.

Phép trừ trong phạm vi 10

83

59.

Luyện tập

85

60.

Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

86

61.

Luyện tập

88

62.

Luyện tập chung

89

63.

Luyện tập chung

90

64.

Luyện tập chung

91

65.

Luyện tập chung

92

Chương 3: Các số trong phạm vi 100. Đo độ dài. Giải bài toán.

66.

Điểm. Đoạn thẳng

94

67.

Độ dài đoạn thẳng

96

68.

Thực hành đo độ dài

98

69.

Một chục. Tia số

99

70.

Mười một, mười hai

101

71.

Mười ba, mười bốn, mười lăm

103

72.

Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín

105

73.

Hai mươi. Hai chục

107

74.

Phép cộng dạng 14 + 3

108

75.

Luyện tập

109

76.

Phép trừ dạng 17 – 3

110

77.

Luyện tập

111

78.

Phép trừ dạng 17 – 7

112

79.

Luyện tập

113

80.

Luyện tập chung

114

81.

Bài toán có lời văn

115

82.

Giải toán có lời văn

117

83.

Xăngtimet. Đo độ dài

119

84.

Luyện tập

121

85.

Luyện tập

122

86.

Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

123

87.

Luyện tập chung

124

88.

Luyện tập chung

125

89.

Các số tròn chục

126

90.

Luyện tập

128

91.

Cộng các số tròn chục

129

92.

Luyện tập

130

93.

Trừ các số còn chục

131

94.

Luyện tập

132

95.

Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

133

96.

Luyện tập chung

135

97.

Các số có hai chữ số

136

98.

Các số có hai chữ số (tiếp theo)

138

99.

Các số có hai chữ số (tiếp theo)

140

100.

So sánh các số có hai chữ số

142

101.

Luyện tập

144

102.

Bảng các chữ số từ 1 đến 100

145

103.

Luyện tập

146

104.

Luyện tập chung

147

105.

Giải toán có lời văn (tiếp theo)

148

106.

Luyện tập

150

107.

Luyện tập

151

108.

Luyện tập chung

152

Chương 4: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. Đo thời gian

109.

Phép cộng trong phạm vi 100 (Cộng không nhớ)

154

110.

Luyện tập

156

111.

Luyện tập

157

112.

Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)

158

113.

Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)

159

114.

Luyện tập

160

115.

Các ngày trong tuần lễ

161

116.

Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

162

117.

Luyện tập

163

118.

Đồng hồ. Thời gian

164

119.

Thực hành

165

120.

Luyện tập

167

121.

Luyện tập chung

168

122.

Luyện tập chung

169

123.

Ôn tập: Các số đến 10

170

124.

Ôn tập: Các số đến 10

171

125.

Ôn tập: Các số đến 10

172

126.

Ôn tập: Các số đến 10

173

127.

Ôn tập: Các số đến 100

174

128.

Ôn tập: Các số đến 100

175

129.

Ôn tập: Các số đến 100

176

130.

Ôn tập: Các số đến 100

177

131.

Luyện tập chung

178

132.

Luyện tập chung

179

133.

Luyện tập chung

180

134.

Luyện tập chung

181



URL của bài viết này::http://www.schoolnet.vn/modules.php?name=Sanpham&file=article&sid=6705

© Cong ty Cong Nghe Tin hoc Nha truong contact: sales@schoolnet.vn