Cong ty Cong Nghe Tin hoc Nha truong http://www.schoolnet.vn

Các chức năng chính của phần mềm DẠY TOÁN 3 - Phần 2
12/10/2012

DẠY TOÁN 3 là phần mềm tiếp theo nằm trong bộ 5 CD DẠY TOÁN 1, 2, 3, 5. Đây là phần mềm được thiết kế riêng dành giáo viên giảng dạy và phụ huynh hướng dẫn dạy con học tại gia đình theo chương trình SGK môn Toán lớp 3. Lần đầu tiên toàn bộ chương trình SGK môn Toán lớp 3 đã được mô phỏng trọn vẹn trên máy tính.




4. Làm quen với tiền Việt Nam

Học kỳ

Chủ đề kiến thức chính

Chủ đề con - mức 1

Chủ đề con - mức 2

1

2

Tiền VN: 1000, 2000, 5000, 10000 đồng

Làm quen với tiền xu và tiền giấy

Tính tiền bằng hình ảnh

Tính tiền theo hình ảnh các đồ vật

Tính tiền theo tiền Việt Nam

So sánh tiền

So sánh tiền xu và tiền giấy

So sánh bằng hiện vật

So sánh các giá trị tiền

Đổi tiền

Đổi tiền mức đơn giản

Đổi tiền sử dụng nhiều loại tiền

Tính toán đơn giản với tiền

Tiền VN: 10000, 20000, 50000, 100000 đồng

Làm quen với tiền xu và tiền giấy

Tính tiền bằng hình ảnh

Tính tiền theo hình ảnh các đồ vật

Tính tiền theo tiền Việt Nam

So sánh tiền

So sánh tiền xu và tiền giấy

So sánh bằng hiện vật

So sánh các giá trị tiền

Đổi tiền

Đổi tiền mức đơn giản

Đổi tiền sử dụng nhiều loại tiền

Tính toán đơn giản với tiền

5. Tính giá trị biểu thức

Biểu thức dạng X +- Y

Học kỳ

Chủ đề kiến thứcchính

Chủ đề kiến thứccon

1

Làm quen với biểu thức

Biểu thức với phép tính cộng, trừ

Biểu thức với phép tính nhân, chia

Tính giá trị biểu thức đơn giản

Biểu thức dạng

X +- Y +- Z

Biểu thức dạng X x¸ Y

Biểu thức dạng

X x/: Y x¸ Z

Tính giá trị biểu thức dơn giản, không có ngoặc

Tính giá trị biểu thức: tiếp theo

Biểu thức dạng

X +- Y x¸ Z

Biểu thức dạng

X x¸ Y +- Z

Tính giá trị biểu thức hỗn hợp, không có ngoặc

Tính giá trị biểu thức: phức hợp

Biểu thức dạng:

X +- (Y +- Z)

Biểu thức có dạng:

X x¸ (Y x¸ Z)

Biểu thức dạng:

X x¸ (Y +- Z)

Biểu thức dạng:

(X +- Y) x¸ Z

Tính giá trị biểu thức hỗn hợp, có ngoặc

2

Tính giá trị biểu thức

Biểu thức không có ngoặc, phép toán +, -

Biểu thức không có ngoặc, phép toán x, :

Biểu thức không có ngoặc, phép toán hỗn hợp +, -, x, :

Biểu thức có ngoặc, phép toán +, -

Biểu thức có ngoặc, phép toán x, :

Biểu thức có ngoặc, hỗn hợp +, -, x, :

6. Giải toán có lời văn

Học kỳ

Chủ đề kiến thứcchính

Chủ đề kiến thứccon

1

Giải toán bằng 1 phép tính

Giải toán bằng 1 phép tính: phép cộng, trừ

Giải toán bằng 1 phép tính: phép nhân, chia

Giải toán bằng 2 phép tính

Giải toán bằng hai phép tính: giới thiệu.

Giải toán bằng hai phép tính: tiếp theo.

2

Giải toán bằng 1 phép tính: hỗn hợp

Giải toán bằng 1 phép tính: hỗn hợp

Giải toán bằng hai phép tính: tổng quát

Giải toán bằng hai phép tính: tổng quát

Bài toán rút về đơn vị

Giới thiệu bài toán liên quan đến rút về đơn vị

Bài toán liên quan đến rút về đơn vị: tiếp theo.

Bài toán liên quan đến rút về đơn vị: ôn tập tổng hợp

7. Các bài toán có yếu tố hình học

Học kỳ

Chủ đề kiến thứcchính

Chủ đề kiến thứccon

1

Phân biệt góc vuông, góc không vuông

Nhận biết góc vuông, góc không vuông

Tính chu vi các hình

Độ dài đường gấp khúc

Chu vi tam giác, tứ giác

Chu vi hình chữ nhật

Chu vi hình vuông

2

Điểm và đoạn thẳng

Đếm điểm trên đoạn thẳng

Vẽ trung điểm đoạn thẳng

Nhận biết hình tròn

Vẽ hình tròn

Đo độ dài bán kính, đường kính hình tròn

Tính diện tích các hình

Diện tích hình chữ nhật

Diện tích hình vuông

Xếp hình và ghép hình

Xếp hình và ghép hình

8. Tính chất số và phép toán

Học kỳ

Chủ đề kiến thứcchính

Chủ đề kiến thứccon

1

Tìm thừa số của phép nhân

Tìm thừa số của phép nhân (a.x = b)

Tìm số bị chia của trong phép chia

Tìm số bị chia của trong phép chia (x:a=b)

Tìm số chia trong phép chia

Tìm số chia trong phép chia (a:x=b)

2

9. Bảng số, biểu đồ, bản đồ, số La Mã

Học kỳ

Chủ đề kiến thứcchính

Chủ đề kiến thứccon

1

Điền số vào dãy số

Điền số vào dãy số

Điền số vào bảng số

Điền số vào bảng số cộng, trừ

Điền số vào bảng nhân

Điền số vào bảng chia

2

Làm quen với số La mã

Đổi số thường sang số La mã

Đổi số từ La mã về số thường

Điền số vào bảng số

Điền số vào bảng số cộng, trừ

Điền số vào bảng số nhân, chia

Danh sách 169 bài học của SGK đã được mô phỏng chi tiết trong phần mềm DẠY TOÁN 3.

Stt

NỘI DUNG

Trang

Ghi chú

 

Chương 1: Ôn tập và bổ sung

 

1.

Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

3

 

2.

Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)

4

 

3.

Luyện tập

4

 

4.

Cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần)

5

 

5.

Luyện tập

6

 

6.

Trừ số có ba chữ số (có nhớ một lần)

7

 

7.

Luyện tập

8

 

8.

Ôn tập các bảng nhân

9

 

9.

Ôn tập các bảng chia

10

 

10.

Luyện tập

10

 

11.

Ôn tập về hình học

11

 

12.

Ôn tập về giải toán

12

 

13.

Xem đồng hồ

13

 

14.

Xem đồng hồ (tiếp theo)

14

 

15.

Luyện tập

17

 

16.

Luyện tập chung

18

 

 

Chương 2: Phép nhân và phép chia trong phạm vi 1000

 

17.

Bảng nhân 6

19

 

18.

Luyện tập

20

 

19.

Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ)

21

 

20.

Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

22

 

21.

Luyện tập

23

 

22.

Bảng chia 6

24

 

23.

Luyện tập

25

 

24.

Tìm một trong các phần bằng nhau của một số

26

 

25.

Luyện tập

26

 

26.

Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

27

 

27.

Luyện tập

28

 

28.

Phép chia hết và phép chia có dư

29

 

29.

Luyện tập

30

 

30.

Bảng nhân 7

31

 

31.

Luyện tập

32

 

32.

Gấp một số lên nhiều lần

33

 

33.

Luyện tập

34

 

34.

Bảng chia 7

35

 

35.

Luyện tập

36

 

36.

Giảm đi một số lần

37

 

37.

Luyện tập

38

 

38.

Tìm số chia

39

 

39.

Luyện tập

40

 

40.

Góc vuông. Góc không vuông

41

 

41.

Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê ke

43

 

42.

Đề-ca-mét. Héc-tô-mét

44

 

43.

Bảng đơn vị đo độ dài

45

 

44.

Luyện tập

46

 

45.

Thực hành đo độ dài

47

 

46.

Thực hành đo độ dài (tiếp theo)

48

 

47.

Luyện tập chung

49

 

48.

Bài toán giải bằng hai phép tính

50

 

49.

Bài toán giải bằng hai phép tính (tiếp theo)

51

 

50.

Luyện tập

52

 

51.

Bảng nhân 8

53

 

52.

Luyện tập

54

 

53.

Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số

55

 

54.

Luyện tập

56

 

55.

So sánh số lớn gấp mấy lần số bé

57

 

56.

Luyện tập

58

 

57.

Bảng chia 8

59

 

58.

Luyện tập

60

 

59.

So sánh số bé bằng một phần mấy lần số lớn

61

 

60.

Luyện tập

62

 

61.

Bảng nhân 9

63

 

62.

Luyện tập

64

 

63.

Gam

65

 

64.

Luyện tập

67

 

65.

Bảng chia 9

68

 

66.

Luyện tập

69

 

67.

Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

70

 

68.

Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)

71

 

69.

Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

72

 

70.

Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)

73

 

71.

Giới thiệu bảng nhân

74

 

72.

Giới thiệu bảng chia

75

 

73.

Luyện tập

76

 

74.

Luyện tập chung

77

 

75.

Làm quen với biểu thức

78

 

76.

Tính giá trị của biểu thức

79

 

77.

Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)

80

 

78.

Luyện tập

81

 

79.

Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)

81

 

80.

Luyện tập

82

 

81.

Luyện tập chung

83

 

82.

Hình chữ nhật

84

 

83.

Hình vuông

85

 

84.

Chu vi hình chữ nhật

87

 

85.

Chu vi hình vuông

88

 

86.

Luyện tập

89

 

87.

Luyện tập chung

90

 

 

Chương 3: Các số đến 10000

 

88.

Các số có bốn chữ số

91

 

89.

Luyện tập

94

 

90.

Các số có bốn chữ số (tiếp theo)

95

 

91.

Các số có bốn chữ số (tiếp theo)

96

 

92.

Số 10000 - Luyện tập

97

 

93.

Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng

98

 

94.

Luyện tập

99

 

95.

So sánh các số trong phạm vi 10000

100

 

96.

Luyện tập

101

 

97.

Phép cộng các số trong phạm vi 10000

102

 

98.

Luyện tập

103

 

99.

Phép trừ các số trong phạm vi 10000

104

 

100.

Luyện tập

105

 

101.

Luyện tập chung

106

 

102.

Tháng – năm

107

 

103.

Luyện tập

109

 

104.

Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính

110

 

105.

Vẽ trang trí hình tròn

112

 

106.

Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số

113

 

107.

Luyện tập

114

 

108.

Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (tiếp theo)

115

 

109.

Luyện tập

116

 

110.

Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số

117

 

111.

Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)

118

 

112.

Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)

119

 

113.

Luyện tập

120

 

114.

Luyện tập chung

120

 

115.

Làm quen với chữ số La Mã

121

 

116.

Luyện tập

122

 

117.

Thực hành xem đồng hồ

123

 

118.

Thực hành xem đồng hồ (tiếp theo)

125

 

119.

Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

128

 

120.

Luyện tập

129

 

121.

Luyện tập

129

 

122.

Tiền Việt Nam

130

 

123.

Luyện tập

132

 

124.

Làm quen với thống kê số liệu

134

 

125.

Làm quen với thống kê số liệu (tiếp theo)

136

 

126.

Luyện tập

138

 

 

Chương 4: Các số đến 100000

 

127.

Các số có năm chữ số

140

 

128.

Luyện tập

142

 

129.

Các số có năm chữ số (tiếp theo)

143

 

130.

Luyện tập

145

 

131.

Số 100000 - Luyện tập

146

 

132.

So sánh các số trong phạm vi 100000

147

 

133.

Luyện tập

148

 

134.

Luyện tập

149

 

135.

Diện tích của một hình

150

 

136.

Đơn vị đo diện tích. Xăng-ti-mét vuông

151

 

137.

Diện tích hình chữ nhật

152

 

138.

Luyện tập

153

 

139.

Diện tích hình vuông

153

 

140.

Luyện tập

154

 

141.

Phép cộng các số trong phạm vi 100000

155

 

142.

Luyện tập

156

 

143.

Phép trừ các số trong phạm vi 100000

157

 

144.

Tiền Việt Nam

157

 

145.

Luyện tập

159

 

146.

Luyện tập chung

160

 

147.

Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số

161

 

148.

Luyện tập

162

 

149.

Chia số có năm chữ số với số có một chữ số

163

 

150.

Chia số có năm chữ số với số có một chữ số (tiếp theo)

164

 

151.

Luyện tập

165

 

152.

Luyện tập chung

165

 

153.

Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tiếp theo)

166

 

154.

Luyện tập

167

 

155.

Luyện tập

167

 

156.

Luyện tập chung

168

 

Chương 5: Ôn tập cuối năm

 

157.

Ôn tập các số đến 100000

169

 

158.

Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo)

170

 

159.

Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100000

170

 

160.

Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100000 (tiếp theo)

171

 

161.

Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100000 (tiếp theo)

172

 

162.

Ôn tập về đại lượng

172

 

163.

Ôn tập về hình học

174

 

164.

Ôn tập về hình học (tiếp theo)

174

 

165.

Ôn tập về giải toán

176

 

166.

Ôn tập về giải toán (tiếp theo)

176

 

167.

Luyện tập chung

177

 

168.

Luyện tập chung

178

 

169.

Luyện tập chung

179

 



URL của bài viết này::http://www.schoolnet.vn/modules.php?name=Sanpham&file=article&sid=6710

© Cong ty Cong Nghe Tin hoc Nha truong contact: sales@schoolnet.vn